nội động

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tính chất của động từ không chuyển hành động do chủ ngữ thực hiện đến một bổ ngữ nào: Một động từ được gọi là "nội động" khi hành động hoặc trạng thái diễn tả chỉ dừng lạichủ ngữ, không tác động trực tiếp lên một đối tượng khác (tân ngữ) trong câu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trong câu "Cái bánh xe quay", từ "quay" tính nội động. (Hành động "quay" chỉ diễn ra với chủ ngữ "bánh xe", không đối tượng nào khác bị tác động.)
    • Động từ "ngủ" một động từ nội động. Ta nói "Em ngủ" chứ không nói "Em ngủ giấc ngủ" một cách trực tiếp với tân ngữ.
    • "Anh ấy đang chạy." - "Chạy" ở đây động từ nội động hành động không chuyển sang một đối tượng nào.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Phân biệt với ngoại động: Trong ngữ pháp, "nội động" thường được đặt trong thế đối lập với "ngoại động". Một động từ nội động không cần không tân ngữ trực tiếp đi kèm.

    • So sánh: "Tôi ăn" (nội động) với "Tôi ăn cơm" (ngoại động). Trong "Tôi ăn cơm", "ăn" ngoại động tân ngữ "cơm" trực tiếp đứng sau.
  • Động từ vừa nội động vừa ngoại động: Nhiều động từ trong tiếng Việt có thể dùng được cả hai cách, tùy ngữ cảnh.

    • Từ "hát": " ấy hát rất hay." (nội động) " ấy hát một bài ca." (ngoại động).
Biến thể từ gần giống
  • Nội động từ (danh từ): Từ dùng để chỉ chính các động từ tính chất nội động.

    • "Ngồi", "đứng", "nằm" những nội động từ điển hình.
  • Ngoại động (tính từ): Tính chất của động từ chuyển hành động đến một bổ ngữ (tân ngữ).

    • Trong câu "Tôi đọc sách", "đọc" tính ngoại động.
Từ đồng nghĩa
  • Tự động: (trong một số cách phân loại ngữ pháp) cũng có thể dùng để chỉ động từ hành động hướng vào chủ thể.
  • Động từ không tân ngữ: Cách giải thích theo cú pháp.
Các cụm từ liên quan
  • Động từ nội động: Cụm từ thông dụng để gọi tên loại động từ này.
    • Khi phân tích câu, cần xác định xem động từ chính nội động hay ngoại động.
Thành ngữ liên quan
  1. (tính) Tính chất của động từ không chuyển hành động do chủ ngữ thực hiện đến một bổ ngữ nào: Trong câu:"Cái bánh xe quay", "quay" tính nội động.

Từ chứa "nội động"